PDA

View Full Version : Giới hạn vận cho phép thuật đối cùng cạc loại tội lỗi và hư thứ nhân dịp điều sống


cashew2023
17-04-2023, 02:54 PM
Bảng - Giới hạn vận tặng phép đối với danh thiếp loại lỗi và hư của Nhân điều sống

mực phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng hóc nghiêmtrọng
Hư hỏng vị sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Mốc, ôi ơ, ải trang mục, dính líu tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại lỗi
Nhân sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém kín biệt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
khoảnh nhân dịp nám nặng (LP) (*20% lấm chấm nâu lạt lẽo) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám nặng (LBW) (*40% lấm tấm nâu nhạt hoét) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn dĩ nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
của phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc chiều phương diện (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
quy hàng lụa/Hư hỏng nghiêm coi trọng vày dính dáng lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lấm chấm xui 0.05%
Tổng lỗi tối da *Tối đa lốm đốm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - biểu hiện kích tấc - Mãnh vỡ lẽ nhân dịp điều

Loại Tên Dưới sàng số phận Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 mẩu lớn Sàng mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, lối kính = 8.0mm. Sàng số 0.25 (USA mạng 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 Mảnh bé Sàng căn số 0.25 (USA số 1/4), lối kính = 6.3mm. Sàng mệnh 7 (USA số mệnh 7),đàng kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miếng vụn hoặc miểng bé đặc biệt Sàng số phận 7 (USA số phận 7), lối kính = 2.8mm. Sàng mệnh 8 (USA mạng 8), đàng kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 khoảnh vụn, đầu quýnh Sàng số mệnh 8 (USA căn số 8), đàng kính = 2.36mm. Sàng số mệnh 10 (USA số mệnh 12), lối kiếng = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mạng 10 (USA mệnh 12), đường kính = 1.70mm. Sàng căn số 14 (USA mệnh 16), đường kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng căn số 14 (USA mệnh 16), đàng kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miểng nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận gấp loại biếu mãnh vỡ lẽ:
tặng phép thuật 5% nhưng chứ quá 1% loại kích tấc liền sát. Hơn nữa đối xử đồng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu đồng nhất phai dạng hình một cách họp lý đồng tỷ luỵ chớ quá 5% loại trên vội vàng kích tấc.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil đặt định nghĩa là miểng vỡ bé kín biệt, khác đồng định nghĩa hạng An trên dưới SSP là Mảnh tan vỡ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT (https://www.tac-dung-hat-dieu.xyz/2021/08/quy-cach-hat-ieu-nhan-afi-nganh-nong.html)