Chợ thông tin Phim ảnh Việt Nam

Chợ thông tin Phim ảnh Việt Nam (http://phim.sangnhuong.com/index.php)
-   Các thông tin quảng cáo khác (http://phim.sangnhuong.com/forumdisplay.php?f=68)
-   -   Bạn cần lắp đặt ADSL Viettel - Cáp Quang Viettel | Liên hệ tại đây nhé ! (http://phim.sangnhuong.com/showthread.php?t=80608)

keithng 03-08-2012 11:48 AM

Bạn cần lắp đặt ADSL Viettel - Cáp Quang Viettel | Liên hệ tại đây nhé !
 
ADSL



CTKM Tháng này công ty viễn thông Viettel khuyến mãi cho khách hàng hòa mạng ADSL như sau:

*Lựa chọn 1 :

+ Phí lắp đặt 250.000 đồng :

+ Phí thiết bị : Modem 4 port thường : 100.000 đồng


*Lựa chọn 2 :

+ KH đóng trước 550.000 đồng , KH sẽ được miễn phí lắp đặt + mượn Modem 4 port

+ Cước thuê bao trọn gói hàng tháng là 200.000 đồng ( áp dụng từ tháng thứ nhất đến tháng thứ 12 )

+ Tiền cước thuê bao trọn gói được miễn phí vào tháng thứ 13 và tháng thứ 14 , đến tháng 15 hết khuyến mãi KH đóng cước với giá niêm yết là 330.000 đồng.




Chi tiết các gói cước :


---------------------------------------

Gói cước HOME E : Dành cho gia đình
+ Tốc độ tối đa : 4096/512 Kbps

+ Tiện ích cơ bản : Sử dụng những ứng dụng cơ bản (như gói Home N+) với chất lượng đảm bảo, ngoài ra có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng
+ Phí thuê bao trọn gói : 200.000đ ( đã bao gồm 10% VAT )

+ Thời gian khuyến mãi : 12 tháng

---------------------------------------

Gói cước Office C : GÓI DỊCH VỤ CHO DOANH NGHIỆP
+ Tốc độ tối đa : 4608/640 Kbps

+ Tiện ích cơ bản : Sử dụng những ứng dụng cơ bản với chất lượng đảm bảo, có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng, khả năng kết nối từ 5-10 máy.
+ Phí thuê bao trọn gói : 355.000đ ( đã bao gồm 10% VAT )

+ Thời gian khuyến mãi : 12 tháng

---------------------------------------

Gói cước NET C : GÓI DỊCH VỤ CHO DOANH NGHIỆP
+ Tốc độ tối đa : 5120/640 Kbps

+ Tiện ích cơ bản : Sử dụng tốt các ứng dụng cao cấp trên mạng: xem film, game online, music, tải file dữ liệu lớn, video conference, kết nối 10-20 máy tính
+ Phí thuê bao trọn gói : 520.000đ ( đã bao gồm 10% VAT )

+ Thời gian khuyến mãi : 12 tháng

---------------------------------------

Gói cước NET + : GÓI DỊCH VỤ CHO ĐẠI LÝ
+ Tốc độ tối đa : 5120/640 Kbps

+ Tiện ích cơ bản : Sử dụng tốt các ứng dụng trên mạng: game, music, film, chat, webcam…khả năng kết nối trên 20-30 máy

+ Phí thuê bao trọn gói : 520.000đ ( đã bao gồm 10% VAT )

+ Thời gian khuyến mãi : 12 tháng

---------------------------------------

FTTH : Cáp Quang Viettel

FTTH Eco 1 :

+ Đối tượng : Chỉ triển khai trong tòa nhà có hạ tầng Viettel

+ Băng thông trong nước : 12Mbps/640Kpbs

+ Băng thông cam kết : 128Kpbs/128Kpbs

+ IP WAN : IP động

+ Thiểt bị :
Modem ADSL 4 port có WIFI hoặc không WIFI

+ Cước hàng tháng : 350.000đ

+ Phí lắp đặt : 300.000đ

+ Cam kết sử dụng :
36 tháng



---------------------------------------

FTTH Eco 2 :

+ Đối tượng : Triển khai cho hộ gia đình muốn thay thế ADSL , công ty nhỏ khỏang 5 máy .

+ Băng thông trong nước : 12Mbps

+ Thiểt bị : Media Converter + Modem (TPLink741).

+ IP WAN : IP động

+ Cước hàng tháng : 350.000đ

+ Phí lắp đặt : 0 đồng

Nhưng khách hàng phải đóng cước trứơc : có 3 lựa chọn :



1. KH đóng trứơc 3 tháng cước : 1.050.000đ => 12 tháng cước đầu tiên : 350.000đ , đến tháng cước 13 , 14 , 15 được miễn phí , từ tháng 16 đóng cước lại bình thường 350.000đ



2. KH đóng trứơc 6 tháng cước : 2.100.000đ => tháng cước đầu tiên : 350.000đ , 7 tháng cước tiếp theo được miễn phí và , từ tháng 9 đóng cước lại bình thường 350.000đ



3. KH đóng trứơc 12 tháng cước : 4.400.000đ => tháng cước đầu tiên : 350.000đ , 14 tháng cước tiếp theo được miễn phí và , từ tháng 16 đóng cước lại bình thường 350.000đ




+ Cam kết sử dụng : 24 tháng



---------------------------------------

FTTH OFFICE :

+ Đối tượng : Gói cước dành cho Doanh nghiệp vừa lắp trên 20 máy

+ Băng thông trong nước : 32 Mbps

+ Băng thông cam kết : 640 Kbps

+ Thiểt bị : Media Converter + Modem (TPLink741)

+ IP WAN : 01 IP tĩnh miễn phí

+ Cước hàng tháng : 1.400.000đ

+ Cước khuyến mãi hàng tháng : 700.000đ/12tháng

+ Phí lắp đặt : 0 đồng

+ KH đóng cước trước : 700.000đ , số tiền này sẽ trừ lại vào tháng thứ 2 của KH .


- Tháng 1: 700.000đ; Tháng 2: Miễn phí

- Từ tháng 3 đến tháng 13: 700.000đ

- Từ tháng 14: 1.400.000đ


+ Cam kết sử dụng : 12 tháng



---------------------------------------

FTTH Pro :

+ Đối tượng : Gói cước dành cho Doanh nghiệplắp trên 30 máy trở lên

+ Băng thông trong nước : 50 Mbps

+ Băng thông cam kết : 1.5 Mbps

+ Thiểt bị : Media Converter + Modem (Comtrend 5850, Comtrend 820CT).

+ IP WAN : 01 IP tĩnh miễn phí

+ Cước hàng tháng : 4.000.000đ

+ Phí lắp đặt : 0 đồng

+ KH đóng cước trước : 2.000.000đ , số tiền này sẽ trừ lại vào tháng thứ 2 của KH .

- Tháng 1: 4.000.000đ

- Tháng 2: 2.000.000đ

- Từ tháng 3: 4.000.000đ




+ Cam kết sử dụng : 12 tháng



---------------------------------------

FTTH Pub :

+ Đối tượng : Gói cước dành cho đại lý Internet

+ Băng thông trong nước : 34 Mbps

+ Băng thông cam kết : 512 Kbps

+ Thiểt bị : Media Converter + Modem (TPLink741)

+ IP WAN : 01 IP động

+ Cước hàng tháng : 1.400.000đ

+ Cước khuyến mãi hàng tháng : 700.000đ/12tháng

+ Phí lắp đặt : 0 đồng

+ KH đóng cước trước : 4.200.000đ , số tiền này sẽ trừ lại trong 18 tháng đầu

- 18 tháng đầu: 700.000đ

- Từ tháng thứ 19: 1.400.000đ




+ Cam kết sử dụng : 12 tháng




-------

Lưu ý :

+ Giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT

+ Viettel cam kết xử lý sự cố trong vòng 2 giờ.

+ Thiết bị : do Viettel cung cấp. Nếu KH thanh toán đầy đủ trong thời gian cam kết => thiết bị thuộc về KH. Nếu KH vi phạm trong thời gian cam kết => Viettel thu hồi thiết bị.




---------------------------------------

ADSL chuyển sang FTTH ( Cáp Quang )

*KH đang dùng ADSL các gói Home

KH đang dùng ADSL các gói Home chuyển sang FTTH Eco : Áp dụng theo chính sách của KH FTTH hòa mạng mới

* KH đang dùng ADSL các gói Home chuyển sang FTTH Pro, Office, Pub :

+ KH ≥12 tháng : FTTH Pro, Office, Pub : Miễn Phí

+ KH <12 tháng : FTTH Pro, Office, Pub : Áp dụng theo chính sách của KH FTTH hòa mạng mới



* KH đang dùng ADSL các gói Office, Net

KH đang dùng ADSL các gói Office, Net chuyển sang FTTH Eco :

+ KH ≥12 tháng : Áp dụng theo chính sách của KH FTTH hòa mạng mới

+ KH <12 tháng : Áp dụng theo chính sách của KH FTTH hòa mạng mới và đóng thêm 200.000đ



KH đang dùng ADSL các gói Office, Net chuyển sang FTTH Pro, Office, Pub :

+ KH ≥12 tháng : Miễn Phí

+ KH <12 tháng : Áp dụng theo chính sách của KH FTTH hòa mạng mới.



---------------------------------------

PSTN : Điện thoại bàn có dây Viettel

*Chính sách 1 : KH đăng kí duới 3 line

+ Phí lắp đặt : 150.000đ

+ KH không lấy điện thoại => Cước thuê bao : 60.000đ/tháng

+ KH lấy điện thoại đựơc tặng miễn phí => Cước thuê bao : 70.000đ/tháng

*Nội dung khuyến mãi :

+ Miễn phí gọi nội hạt ( không phân biệt nội mạng , ngoại mạng )

+ Miễn phí 150 phút/tháng gọi di động nội mạng đầu tiên


---------------------------------------

Chính sách 2 : KH đăng kí trên 3 line

+ Phí lắp đặt : miễn phí

+ KH không lấy điện thoại => Cước thuê bao : 20.000đ/tháng | Tặng 20.000đ/tháng trong 36 tháng

+ KH lấy điện thoại đựơc tặng miễn phí => Cước thuê bao : 20.000đ/tháng | Tặng 10.000đ/tháng trong 36 tháng

---------------------------------------

Chính sách 3 : Cá nhân hoặc Doanh Nghiệp

+ Phí lắp đặt :
150.000đ

+ Cước thuê bao : 100.000đ/tháng

+ KH đựoc tặng điện thoại bàn miễn phí

*Nội dung khuyến mãi :

+ Miễn phí gọi nội hạt ( không phân biệt nội mạng , ngoại mạng )

+ Miễn phí 300 phút/tháng gọi di động nội mạng đầu tiên trong khung giờ từ 7h-17h hàng ngày

+ Giảm 50% giá cước gọi điện thoại nội mạng ( tương đương 395đ/phút) đối với các cuộc gọi ngòai khung giờ miễn phí và các cuộc gọi khi hết 300 phút miễn phí đuợc tặng hàng tháng .

-------

Lưu ý :

+ Giá cước trên chưa bao gồm 10% VAT

+ KH cam kết sử dụng 36 tháng .




---------------------------------------

*Thủ tục hòa mạng :

+ Đối với cá nhân chỉ cần CMND :

- CMND ở TPHCM thì chỉ cần photo CMND ( không cần công chứng )

- CMND ở ngoài TPHCM ( ở tỉnh ) thì phải có CMND và KT3 TPHCM ( không cần công chứng )

+ Đối với công ty thì : photo giấy phép kinh doanh + mã số thuế + CMND giám đốc( không cần công chứng)




Nếu quý khách hàng cảm thấy OK thì điền theo mẫu sau rồi gửi sang YAHOO/MAIL của em nhé :

+ Họ và tên :

+ Địa chỉ liên hệ :

+ Số Phone liên hệ :

+ Địa chỉ lắp đặt :


Em sẽ khảo sát xem chỗ đó lắp đặt đuợc không rồi sẽ liên lạc ngay lập tức .



Thời gian làm việc hành chính
( 8h-17h ) , buổi tối em vẫn nhận thông tin sáng ngày hôm sau em sẽ trả lời lại .


------------------------

Mọi chi tiết liên hệ


Phone : 0938.00.92.00

Yahoo : lyky1987

Địa chỉ : 60 Hoàng Văn Thụ Q.Phú Nhuận

------------------------

Sim đẹp 10 số - Sim trả trước

Sim nguyên KIT




Đăng kí thông tin sim trả trước tại cửa hàng thuộc hệ thống VIETTEL gần nhất làm việc đến 20h30




097.464.7979 giá 5500K ĐÃ BÁN



0963.041.042 giá 1200K



0963.042.043 giá 1200K




0972 778 007 giá 600K ĐÃ BÁN



0983.27.27.74
giá 350K ĐÃ BÁN



0985.88.50.33
giá 350K ĐÃ BÁN



0987.1987.00 giá 1200K


0987.1987.20 giá 700K

0974.0974.19 giá 700K ĐÃ BÁN

0974.0977.44 giá 600K ĐÃ BÁN



0977.31.36.31 giá 850K



0977.32.12.32 giá 850K ĐÃ BÁN

1 hàng phím 1 2 3



0985.72.87.72 giá 650K



09.7948.9748 giá 850K



09.8374.3874 giá 550K



0974.912.192 giá 500K



0974.2.90.90.2 giá 600K



0972.1.40.40.1 giá 600K ĐÃ BÁN



0977.08.11.80 giá 900K ĐÃ BÁN



0989.31.55.13
giá 800K ĐÃ BÁN



0976.3.65.65.3
giá 800K





0977.07.68.07 giá 1500K ĐÃ BÁN

07 : không thất - 68 : lộc phát - 07 : không thất



09.6800.7100
giá 1200K




09.6800.7200 giá 1200K



09.6800.7300 giá 1200K



09.6800.7400 giá 1200K



09.6800.7600 giá 1200K



09.6800.8200 giá 1200K



09.6800.8300 giá 1200K



09.6800.8400 giá 1200K



09.6800.8500 giá 1200K



09.6800.9100 giá 1200K



09.6800.9400 giá 1200K



09.6800.9500 giá 1200K



09.6800.9600 giá 1200K

09.6203.6203 giá 1500K



09.6214.6214 giá 1500K




09.6217.6217 giá 1500K




09.6320.6320 giá 1500K




09.6324.6324 giá 1500K




09.6387.6387 giá 1900K




09.6392.6392 giá 1900K




09.6394.6394 giá 1900K




09.6395.6395 giá 1900K




09.6397.6397 giá 1900K




096.39.18.168 giá 1200K




0962.887.168 giá 1200K




0962.997.168 giá 1200K




0963.997.168 giá 1200K




0962.99.0168 giá 1200K




0963.994.168 giá 1200K




0963.88.80.81 giá 1500K




0962.944.955 giá 1500K




0962.933.955 giá 1200K




0963.933.955 giá 1200K




09.7211.7244 giá 700K




09.7741.7744 giá 700K ĐÃ BÁN



0972.555.735 giá 550K



0972.2345.76 giá 1200K ĐÃ BÁN

0972.1234.17 giá 1000K

0987.1234.01 giá 1000K



0972.7.6543.7 giá 800K

0985.1.3456.1 giá 800K ĐÃ BÁN

0985.3.2345.3 giá 800K ĐÃ BÁN



09.765432.83
giá 2000K



097.54321.92
giá 1500K



097.79.79.863
giá 1000K ĐÃ BÁN

09.7932.7942 giá 1000K ĐÃ BÁN



0983.705.710 giá 550K

0985.805.810 giá 550K



0983.491.495 giá 700K ĐÃ BÁN



0977.86.39.59 giá 500K
ĐÃ BÁN



0987.66.11.63 giá 450K
ĐÃ BÁN



0979.71.02.71 giá 550K
Đã Bán



0985.210.120 giá 550K



0986.735.179 giá 500K
ĐÃ BÁN



098.70.8.70.70
giá 2200K



0974.0.34.34.0
giá 700K



0979.44.20.20
giá 700K ĐÃ BÁN



0989.70.69.70 giá 1000K ĐÃ BÁN



0989.67.67.00
giá 800K Đã Bán



097.22.33.911
giá 800K



097.46.46.0.46
giá 1500K ĐÃ BÁN



0974.08.07.83
giá 1000K



0978.08.07.83
giá 1000K



0979.10.05.90
giá 1000K



0974.05.11.93
giá 1000K



0987.601.610
giá 1500K



0974.549.594
giá 900K



0976.604.614
giá 1500K



0972.815.835
giá 1200K



0978.869.870
giá 900K



0985.40.70.90
giá 900K



0972.2.53.53.2
giá 800K



0972.4.02.02.4
giá 1000K



0974.1.23.23.1
giá 800K



0982.3.72.72.3
giá 900K



0989.3.65.65.3
giá 800K



0978.3.01.01.3
giá 800K





09842.09852 giá 1200K ĐÃ BÁN



09.7401.7402
giá 800K



0976.61.55.61 giá 900K



0976.7.43.43.7 giá 800K



0978.2.04.04.2 giá 800K



0973.80.22.80 giá 900K Đã Bán



0973.920.940 giá 900K



0987.21.99.21 giá 900K



0987.040.030 giá 900K



0989.821.824 giá 800K



0987.021.071 giá 600K



0985.401.801 giá 800K Đã Bán



0985.11.21.41 giá 1100K



0989.227.257 giá 900K



0978.3.84.84.3 giá 800K



097.35.4.35.35 giá 2200K


098.31.0.31.31 giá 2200K

097.31.0.31.31 giá 2200K

097.31.4.31.31 giá 2200K

097.31.5.31.31 giá 2200K

097.31.7.31.31 giá 2500K

097.31.9.31.31 giá 2500K



098.31.4.31.31 giá 2200K


098.31.5.31.31 giá 2200K

098.31.6.31.31 giá 2200K

098.31.9.31.31 giá 2500K
ĐÃ BÁN

---------------------

097.24.3.24.24 giá 2200K

097.24.5.24.24 giá 2200K

097.24.7.24.24 giá 2200K

097.24.8.24.24 giá 2200K

097.24.9.24.24 giá 2200K


---------------------

09.73.73.81.73 giá 2200K

09.74.11.74.74 giá 2200K

09.73.48.48.37 giá 1300K


---------------------

0984.00.20.40 giá 2000K

0986.00.20.40 giá 2000K


---------------------

0985.46.46.39 giá 1000K

0987.432.439 giá 800K

0979.42.24.24 giá 1500K

0987.44.22.42 giá 800K




098.4404.168
giá 2500K

4404 : tự tử không chết ----> 168 : nhất lộc phát



Sim ngày tháng năm sinh


0989.31.07.82 giá 1000K

0989.01.02.90 giá 1000K

0989.31.03.90 giá 1000K



09.7532.7532 giá 1800K ĐÃ BÁN



0977.501.510 giá 1500K



09.7811.8711 giá 2000K



0978.32.77.23 giá 800K ĐÃ BÁN



0973.204.214 giá 1500K



0976.4.03.03.4 giá 800K



0984.223.229 giá 2800K




0982.899.811 giá 1800K ĐÃ BÁN



0977.86.97.98 giá 1800K



098.99.789.69 giá 1500K



098.33.977.33 giá 1200K



098.991.77.66 giá 1200K



0988.95.77.00 giá 1200K



0982.86.09.09 giá 2000K ĐÃ BÁN



0985.68.11.55 giá 1600K



09.7707.22.00 giá 1500K



0984.80.75.75 giá 1800K



09.789.331.31 giá 1800K



0979.33.71.71 giá 2000K



098.667.73.73 giá 2000K



0986.82.88.33 giá 2000K



0978.38.22.33 giá 2000K



0977.85.82.82 giá 2200K



0989.78.03.03 giá 2200K



0982.32.38.38 giá 5500K ĐÃ BÁN



0974.82.92.92 giá 3800K



--------------------------------

Sim đẹp 11 số



01668.39.40.41 giá 750K

01665.59.60.61 giá 750K

01688.69.70.71 giá 1200K

016.69.70.80.90 giá 1500K

016.69.71.81.91 giá 1500K



0 16 83 83 83 61 giá 1500K

016.69.71.69.69 giá 600K

016.64.64.78.64 giá 350K

016.65.65.38.65 giá 550K

016.65.65.57.65 giá 450K

016.83.83.34.83 giá 450K

016.83.83.41.83 giá 450K



01676.1111.55 giá 650K ĐÃ BÁN

01687.1111.55 giá 650K ĐÃ BÁN

01697.1111.55 giá 650K ĐÃ BÁN

01679.1111.55 giá 650K ĐÃ BÁN

01694.1111.55 giá 650K

01676.1111.66 giá 650K ĐÃ BÁN

01683.1111.66 giá 650K ĐÃ BÁN

01693.1111.66 giá 650K ĐÃ BÁN

01676.1111.77 giá 750K ĐÃ BÁN



01696.77.22.77 giá 550K

01679.77.44.77 giá 550K

01683.77.44.77 giá 550K

01693.77.44.77 giá 550K

01695.77.44.77 giá 550K



01677.122.333 giá 450K ĐÃ BÁN

01678.122.333 giá 450K ĐÃ BÁN

01679.122.333 giá 450K



01662.13.23.33 giá 550K

01665.13.23.33 giá 550K

01676.13.23.33 giá 550K ĐÃ BÁN



01662.24.34.44 giá 450K Đã Bán

01663.24.34.44 giá 450K

01692.24.34.44 giá 450K



01666.15.35.55 giá 650K

01668.15.35.55 giá 650K

01669.15.35.55 giá 650K



-----------------------------

Mobifone

Nguyên KIT , NEW 100%



0932.67.3579 giá 1700K



090.61.999.71 giá 900K



0933.55.87.97 giá 700K



0936.877.822 giá 700K



0906.13.43.73 giá 1000K Đã Bán



0936.86.63.73 giá 700K



0906.07.71.72 giá 750K Đã Bán



0906.12.30.40 giá 550K




0906.0907.34 giá 650K
Đã Bán



0936.86.49.79 giá 650K
Đã Bán



0902.0906.38 giá 750K




09.02.08.02.38 giá 750K



0906.0206.32 giá 650K



0936.887.559 giá 550K
ĐÃ BÁN



0936.887.991 giá 550K
ĐÃ BÁN



09.368.611.61 giá 650K
ĐÃ BÁN



0936.844.338 giá 550K



09.368.77.836 giá 550K
ĐÃ BÁN

0936.56.42.42 giá 750K
Đã Bán



0936.83.90.83 giá 750K



0934.25.23.25 giá 650K
Đã Bán



0904.434.595 giá 550K




0936.858.191 giá 550K



0904.010.323 giá 550K



0936.844.177 giá 450K
Đã Bán



09368.91.123 giá 450K

cả cặp 700K

09368.50.345 giá 450K



0936.83.93.94 giá 550K
Đã Bán

0936.83.93.95 giá 400K



09.06.07.32.42 giá 450K
Đã Bán



0906.14.14.61 giá 450K




0902.07.18.07 giá 550K
Đã Bán



0904.404.797 giá 650K




0906.0990.38 giá 450K
ĐÃ BÁN



0936.86.30.39 giá 450K
Đã Bán



Phone :
0938.00.92.00

Yahoo : lyky1987

Địa chỉ : 60 Hoàng Văn Thụ Q.Phú Nhuận

( địa chỉ công ty )

ra ngòai thừơng xuyên

bạn nào mua alô mình có thể giao cho

( phụ mình tiền $ xăng nhé nếu xa )


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 07:59 PM

© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.