LÀM VIÊC TẤT CẢ CÁC NGÀY TRONG TUẦN TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI CHO TẤT CẢ CÁC QUẬN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1. Gói giá FTTH Eco (12Mbps/12Mbps): dành cho mọi đối tượng:
+ Phương án 1:
Cước phí hàng tháng : 350.000 VNĐ
Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc trước 3 tháng
Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 13,14,15
+ Phương án 2 :
Cước phí hàng tháng : 350.000 VNĐ
Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc trước 6 tháng được miễn phí 1 tháng
Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2 ... tới tháng thứ 7 và tặng thêm tháng thứ 8 miễn phí
+ Phương án 3 :
Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc trước 12 tháng được miễn phí 2 tháng
Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2 ... tới tháng thứ 13 và tặng thêm tháng thứ 14,15 miễn phí
2. Gói giá FTTB Eco (12Mbps/640Kbps) dành riêng cho KH tòa nhà độc quyền viettel:
Phí lắp đặt : 300.000 vnđ
Cước phí hàng tháng : 350.000 VNĐ
Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) :128 Kbps
3. Gói giá FTTH Office (32Mbps/32Mbps) dành cho mọi đối tượng:
Cước hàng tháng: 700.000 vnđ trong 12 tháng
Miễn phí lắp đặt: kh đăng ký đặt cọc trước 1 tháng
Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2
Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) :640 Kbps
Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh
4. Gói giá FTTH Pub (34Mbps/34Mbps) dành cho các quán nét:
Cước hàng tháng: 700.000 vnđ trong 12 tháng
Miễn phí lắp đặt: kh trả đăng ký đặt cọc trước 6 tháng
Tiền đặt cọc được hoàn vào tháng thứ 13 tới tháng thứ 18
Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) : 640 Kbps
5 . Gói giá FTTH PRO (50Mbps/50Mbps) dành cho mọi đối tượng:
Cước hàng tháng: 4.000.000 vnđ
Miễn phí lắp đặt: kh đặt cọc 50% tháng cước
Tiền đặt cọc được hoàn trả vào tháng thứ 2
Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế(Download = Upload) : 1536 Kbps
Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh
6. Gói giá FTTH edu (18Mbps/18Mbps) dành riêng cho KH là trường học:
Miễn phí lắp đặt
Cước phí hàng tháng : 400.000 VNĐ
Giảm 50% cước phí trong tháng 6,7,8 (3 tháng hè)
7. Gói giá FTTH ECO dành riêng cho KH là cơ quan nhà nước:
Miễn phí lắp đặt
Cước phí 12 hàng tháng đầu: 400.000 VNĐ
Cước phí từ tháng thứ 13: 350.000 VNĐ
II. Các hình thức khác
1. Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tôc độ cao (đông/TB/lần): Miễn phí
2. Chuyển đổi từ tốc độ cao xuông tôc độ thấp (đồng/TB/lần): 200.000 vnđ
3. Khôi phục lại dịch vụ (đồng/TB/lần): Miễn phí
4. Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần): 1.500.000 vnđ
5. Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần): 500.000 vnđ
Ghi chú:
- Các giá trên chưa bao gồm 10% VAT;
- Khách hàng FTTH: được cấp (nhưng chỉ truyền thông đến KH là “cho mượn”) thiết bị, bao gồm: Modem (Proware R460, Draytek 2104, TP Link R460, Draytek 2910, TP Link 741) và Converter. Khi KH ngừng sử dụng dịch vụ, sẽ trả lại thiết bị cho Viettel.
- Khách hàng FTTB Eco: được tặng Modem ADSL 4 port (có wifi hoặc không); nhưng chỉ truyền thông đến KH là “cho mượn”
- Chúng tôi cam kết triển khai ngay trong ngày từ khi khách hàng gọi điện.
- Hỗ trợ trực tiếp tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng: trong 03 giờ