Trở lại   Chợ thông tin Phim ảnh Việt Nam > CHỢ TRỜI > Cần bán Phim
Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị

Giới kì hạn cho phép đối xử với các loại khuyết điểm và hỏng hóc mực tàu Nhân điều sống
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:27 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 9.220
Mặc định Giới kì hạn cho phép đối xử với các loại khuyết điểm và hỏng hóc mực tàu Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn vận cho phép đối xử với danh thiếp loại tội lỗi và Hư hỏng hạng nhân dịp điều sống

mực tàu phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng nghiêmtrọng
hư vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ơ, cửa quan mục, dính dáng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại khuyết điểm
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín biệt chất lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
khoảnh Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu hờ hững) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám nặng (LBW) (*40% lốm đốm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
Nhân cựu nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
mực phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hư bề mặt (lốt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dãy lụa/hư nghiêm quý trọng vày vấy lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm đen 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối đa lốm đốm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - thể hiện kích thước - Mãnh tan vỡ Nhân điều

Loại gã Dưới sàng mệnh Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 mẩu to Sàng mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA mạng 1/4), đàng kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 Mảnh nhỏ Sàng số mệnh 0.25 (USA căn số 1/4), lối kính = 6.3mm. Sàng số mệnh 7 (USA số mệnh 7),lối kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 miểng vụn hoặc Mảnh rỏ kín biệt Sàng số 7 (USA mệnh 7), lối kính = 2.8mm. Sàng số mệnh 8 (USA số 8), đàng kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miếng vụn, đầu cuống Sàng mệnh 8 (USA số mệnh 8), đường kính = 2.36mm. Sàng số phận 10 (USA mệnh 12), lối kiếng = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng số mệnh 10 (USA số phận 12), đường kính = 1.70mm. Sàng mạng 14 (USA số phận 16), lối kiếng = 1.18mm.
FE (hột) Sàng số mệnh 14 (USA mạng 16), đàng kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng trộn Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn cấp loại cho mãnh vỡ:
tặng phép thuật 5% mà lại không trung quá 1% loại kích thước trực tính sát. Hơn nữa đối xử cùng cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng giả dụ cùng nhất phai hình dáng đơn cách hội lý cùng tỷ ngọc trai không quá 5% loại trên vội kích thước.
chú thích: Loại SSP theo Brazil nổi toan nghĩa là mẩu vỡ lẽ bé kín biệt, khác cùng toan nghĩa của An từng SSP là miếng tan vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 11:09 PM


Diễn đàn được xây dựng bởi: SangNhuong.com
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.