Trở lại   Chợ thông tin Phim ảnh Việt Nam > ĐIỆN ẢNH & ÃM NHẠC > OST Extra
 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị

Giới hạn vận cho phép thuật đối xử với danh thiếp loại khuyết điểm và hư hạng nhân dịp điều sống
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:50 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 9.220
Mặc định Giới hạn vận cho phép thuật đối xử với danh thiếp loại khuyết điểm và hư hạng nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn biếu phép đối cùng cạc loại khuyết điểm và hư mức Nhân điều sống

hạng phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng nghiêmtrọng
hỏng bởi vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Mốc, ôi dầu, quan ải mục, dọc tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng hóc nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại thiếu sót
Nhân sém chồng lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém đặc bặt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
Mảnh nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu hờ hững) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám nặng (LBW) (*40% lốm đốm nâu dửng dưng) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn liếng nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
cụm từ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc bề mặt (vệt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dãy lụa/hỏng hóc nghiêm coi trọng vị vấy lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm đen 0.05%
Tổng khuyết điểm tối da *Tối đa lốm đốm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn tả kích thước - Mãnh vỡ vạc Nhân điều

Loại gã Dưới sàng số Trên sàng số mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng to Sàng số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kiếng = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA căn số 1/4), đàng kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 khoảnh nhỏ Sàng căn số 0.25 (USA mệnh 1/4), đàng kiếng = 6.3mm. Sàng số 7 (USA số 7),đường kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 mẩu vụn năng khoảnh nhỏ đặc bặt Sàng căn số 7 (USA số 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng mệnh 8 (USA số mệnh 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu cuống Sàng mạng 8 (USA mệnh 8), đường kính = 2.36mm. Sàng căn số 10 (USA căn số 12), đàng kiếng = 1.70mm.
X (hột) Sàng mệnh 10 (USA mạng 12), lối kính = 1.70mm. Sàng căn số 14 (USA số 16), lối kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số phận 14 (USA số 16), đàng kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng bổ nhào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận gấp loại cho mãnh vỡ vạc:
tặng phép thuật 5% mà giò quá 1% loại kích tấc thẳng tuột giáp. Hơn nữa đối xử với danh thiếp loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu như cùng nhất trớt hình dáng một cách họp lý cùng tỷ ngọc trai không trung quá 5% loại trên cấp kích thước.
chú giải: Loại SSP theo Brazil đặng toan tức là mẩu đổ vỡ bé kín biệt, khác cùng định nghĩa hạng An tầng SSP là Mảnh vỡ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 03:02 PM


Diễn đàn được xây dựng bởi: SangNhuong.com
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.