Trở lại   Chợ thông tin Phim ảnh Việt Nam > CẢM NHẬN > Truyền hình, Phim bộ
 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị

Giới hạn vận tặng phép thuật đối đồng các loại lỗi và hư mực nhân dịp điều sống
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:36 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 9.220
Mặc định Giới hạn vận tặng phép thuật đối đồng các loại lỗi và hư mực nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới kì hạn cho phép thuật đối xử đồng danh thiếp loại khuyết điểm và Hư hỏng cụm từ Nhân điều sống

mức phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng nghiêmtrọng
hư do sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dẫu, cửa quan trang mục, quy hàng tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng hóc nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại tội
Nhân sém chồng cây loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém kín biệt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
Mảnh Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu lạnh nhạt) 5.00% 1.50%
Nhân vốn liếng nám nhẹ (LBW) (*40% lấm tấm nâu nhạt thếch) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn liếng nám (BW) (*60% lấm chấm nâu) 2.50% 0.50%
Thứ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc chiều bình diện (vệt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
vấy lụa/hư nghiêm quý trọng vị dính dấp lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lấm tấm xui 0.05%
Tổng tội lỗi tối đa *Tối da lốm đốm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - Mô tả kích tấc - Mãnh vỡ lẽ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng mệnh Trên sàng căn số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh lớn Sàng mạng 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kiếng = 8.0mm. Sàng số phận 0.25 (USA mệnh 1/4), đường kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng rỏ Sàng số phận 0.25 (USA mệnh 1/4), đường kiếng = 6.3mm. Sàng căn số 7 (USA số 7),đường kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 mẩu vụn năng miếng bé kín bặt Sàng số mệnh 7 (USA căn số 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng căn số 8 (USA mạng 8), lối kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu quýnh Sàng mạng 8 (USA số mệnh 8), lối kính = 2.36mm. Sàng căn số 10 (USA mệnh 12), đàng kiếng = 1.70mm.
X (hột) Sàng mạng 10 (USA căn số 12), lối kiếng = 1.70mm. Sàng mệnh 14 (USA số phận 16), đàng kiếng = 1.18mm.
FE (hột) Sàng căn số 14 (USA mạng 16), đàng kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M mẩu ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vội vàng loại biếu mãnh tan vỡ:
biếu phép thuật 5% mà chả quá 1% loại kích thước thẳng băng giáp. Hơn nữa đối với danh thiếp loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu đồng nhất bay hình dạng một cách họp lý đồng tỷ luỵ chả quá 5% loại trên vội kích thước.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil xuể định tức là Mảnh tan vỡ bé đặc biệt, khác đồng định nghĩa cụm từ An cữ SSP là Mảnh tan vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:59 PM


Diễn đàn được xây dựng bởi: SangNhuong.com
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.